Pháp luật Thuế & Kế toán
Tra cứu toàn bộ Luật, Nghị định, Thông tư về thuế và chế độ kế toán — sắp xếp theo chủ đề, có tham chiếu chéo cấp điều khoản giữa các văn bản.
66/68
Tổng văn bản
16
Luật
24
Nghị định
22
Thông tư
23
Có biểu mẫu
09/07/2026
Cập nhật
Chế độ kế toán4
Hệ thống tài khoản, sổ sách, báo cáo tài chính
TT 99/2025
Thông tư kế toán DN thay thế TT200/2014, hiệu lực 01/01/2026. Gồm hệ thống TK, biểu mẫu, sổ sách.
TT 133/2016
Chế độ kế toán cho DN nhỏ và vừa, hiệu lực 01/01/2017. Gồm 93 điều: hệ thống TK, BCTC, chứng từ, sổ sách.
TT 58/2026
Chế độ kế toán đơn giản hóa cho DN siêu nhỏ, hiệu lực 01/07/2026. Thay thế TT132/2018.
TT 152/2025
Chế độ kế toán cho hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh, hiệu lực 01/01/2026. Thay thế TT88/2021.
Thuế TNDN8
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Luật 67/2025
Luật Thuế TNDN mới, hiệu lực 01/10/2025. Quy định thuế suất, chi phí được trừ, ưu đãi thuế.
NĐ 320/2025
Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Thuế TNDN 67/2025, hiệu lực 15/12/2025. 26 điều, 6 chương.
TT 20/2026
Thông tư hướng dẫn hồ sơ/thủ tục theo Luật 67 và NĐ 320, hiệu lực 12/03/2026. 10 điều.
Luật 09/2026
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế TNCN, Thuế GTGT và một số luật thuế khác.
NĐ 126/2020
Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Quản lý thuế 38/2019, hiệu lực 05/12/2020. Kê khai, ấn định thuế, hoàn thuế, quản lý thuế đối với hộ/cá nhân kinh doanh, hoạt động thương mại điện tử.
NĐ 91/2022
Sửa đổi, bổ sung một số điều của NĐ 126/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế, hiệu lực kể từ ngày ký ban hành (30/10/2022).
TT 21/2026
Sửa đổi Điều 59 (hồ sơ miễn/giảm tiền thuê đất), khoản 2 Điều 82 (kinh phí ủy nhiệm thu) TT 80/2021; thay thế Mẫu 02/TNDN và Mẫu 05/TNDN; bãi bỏ Điều 60 TT 80/2021. Hiệu lực 17/03/2026.
TT 97/2026
Bãi bỏ toàn bộ TT 55/2010/TT-BTC hướng dẫn thuế GTGT, TNDN riêng cho Đài truyền hình Việt Nam và các Đài truyền hình, phát thanh truyền hình tỉnh/thành phố, do khung pháp lý GTGT/TNDN đã thay đổi. Hiệu lực kể từ ngày ký (06/07/2026).
Thuế GTGT10
Thuế giá trị gia tăng
Luật 48/2024
Luật Thuế GTGT, hiệu lực 01/07/2025. Đối tượng chịu/không chịu thuế, thuế suất, khấu trừ, hoàn thuế.
Luật 149/2025
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế GTGT 48/2024.
Luật 09/2026
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế TNCN, Thuế GTGT và một số luật thuế khác.
NĐ 181/2025
Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Thuế GTGT 48/2024, hiệu lực 01/07/2025.
NĐ 144/2026
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.
NĐ 359/2025
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.
TT 69/2025
Thông tư quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế GTGT và NĐ 181/2025, hiệu lực 01/07/2025.
TT 97/2026
Bãi bỏ toàn bộ TT 55/2010/TT-BTC hướng dẫn thuế GTGT, TNDN riêng cho Đài truyền hình Việt Nam và các Đài truyền hình, phát thanh truyền hình tỉnh/thành phố, do khung pháp lý GTGT/TNDN đã thay đổi. Hiệu lực kể từ ngày ký (06/07/2026).
CV 2927/CT-CS
Công văn của Cục Thuế trả lời Thuế tỉnh Gia Lai về xác định thuế suất GTGT (0% hay không) đối với sản phẩm xuất khẩu là đá granite, đá thạch anh nhân tạo — tiêu chí phân biệt "tài nguyên, khoáng sản chưa chế biến" và "đã chế biến" (ngưỡng tỷ trọng giá trị tài nguyên + năng lượng ≥51% giá thành). Ban hành 11/05/2026.
NQ 204/2025
Chính sách giảm thuế giá trị gia tăng.
Thuế TNCN6
Thuế thu nhập cá nhân
Luật 109/2025
Luật Thuế TNCN (mới), hiệu lực 01/07/2026. Thu nhập chịu thuế, biểu thuế, giảm trừ, quyết toán.
Luật 09/2026
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế TNCN, Thuế GTGT và một số luật thuế khác.
NĐ 253/2026
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Thuế TNCN 109/2025, hiệu lực 01/07/2026. Thu nhập chịu thuế, miễn/giảm thuế, căn cứ tính thuế, khấu trừ, quyết toán, hoàn thuế.
TT 87/2026
Hướng dẫn chi tiết Luật Thuế TNCN 109/2025 và NĐ 253/2026/NĐ-CP, hiệu lực 01/07/2026.
NQ 110/2025
Điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh thuế TNCN: 15,5 triệu đồng/tháng cho người nộp thuế, 6,2 triệu đồng/tháng cho mỗi người phụ thuộc, áp dụng từ kỳ tính thuế 2026. Thay thế NQ 954/2020/UBTVQH14.
TT 80/2021
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 126/2020/NĐ-CP, hiệu lực 01/01/2022. Hồ sơ khai thuế, ấn định thuế, hoàn thuế, quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh xuyên biên giới.
Thuế TTĐB6
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Luật 09/2026
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế TNCN, Thuế GTGT và một số luật thuế khác.
Luật 66/2025
Luật Thuế TTĐB, hiệu lực 01/01/2026. Đối tượng chịu thuế, giá tính thuế, thuế suất, hoàn/giảm thuế.
NĐ 360/2025
Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Thuế TTĐB 66/2025, hiệu lực 01/01/2026.
TT 158/2025
Thông tư quy định chi tiết một số điều của NĐ 360/2025 về thuế TTĐB, hiệu lực 01/01/2026. Có biểu mẫu hồ sơ.
TT 80/2021
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 126/2020/NĐ-CP, hiệu lực 01/01/2022. Hồ sơ khai thuế, ấn định thuế, hoàn thuế, quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh xuyên biên giới.
Luật 03/2022
Sửa đổi, bổ sung một số điều của 9 luật, hiệu lực 01/03/2022. Điều 7 sửa Luật Doanh nghiệp; Điều 8 sửa Biểu thuế Tiêu thụ đặc biệt tại Luật Thuế TTĐB.
Thuế XNK10
Thuế xuất khẩu, nhập khẩu & hải quan
NĐ 134/2016
Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Thuế XNK 107/2016. Đối tượng chịu thuế, miễn/giảm/hoàn thuế XNK.
NĐ 18/2021
Sửa đổi, bổ sung một số điều của NĐ 134/2016 về thuế xuất khẩu, nhập khẩu, hiệu lực 25/04/2021.
NĐ 182/2025
Sửa đổi, bổ sung một số điều của NĐ 134/2016 về thuế xuất khẩu, nhập khẩu, hiệu lực 01/07/2025.
TT 06/2021
Thông tư hướng dẫn thi hành về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hiệu lực 08/03/2021.
TT 39/2018
Sửa đổi, bổ sung TT 38/2015 về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, thuế XNK, hiệu lực 05/06/2018.
Luật 107/2016
Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, hiệu lực 01/09/2016. Đối tượng chịu thuế, căn cứ tính thuế, thuế chống bán phá giá, chống trợ cấp, tự vệ, miễn/giảm/hoàn thuế XNK. Thay thế Luật Thuế XNK 45/2005.
NĐ 273/2026
Quy định quản lý, thủ tục, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hoạt động kinh doanh hàng miễn thuế (cửa hàng/kho miễn thuế tại sân bay, cảng biển, cửa khẩu, bán trên tàu bay/tàu biển quốc tế). Thay thế toàn bộ NĐ 100/2020/NĐ-CP, hiệu lực 21/08/2026.
TT 85/2026
Quy định phân loại, phân tích để phân loại hàng hóa XNK; xây dựng, sử dụng cơ sở dữ liệu Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam; nguyên tắc phân loại, phân loại máy liên hợp/tổ hợp máy, hồ sơ yêu cầu phân tích. Thay thế TT 14/2015 và TT 17/2021, hiệu lực 15/09/2026.
TT 86/2026
Quy định quản lý thuế đối với hàng hóa XNK: đăng ký, khai, tính thuế; hoàn thuế; kiểm tra lại; xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. Bãi bỏ một phần TT 38/2015, TT 39/2018 và TT 121/2025, hiệu lực 01/07/2026.
TT 38/2015
Thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, nhập khẩu và quản lý thuế hàng hóa XNK.
Quản lý thuế19
Đăng ký, kê khai, nộp, thanh tra thuế
Luật 108/2025
Luật Quản lý thuế (mới), hiệu lực 01/07/2026. Đăng ký, kê khai, nộp, hoàn, thanh tra, cưỡng chế thuế.
Luật 38/2019
Luật Quản lý thuế hiện hành (2019), 152 điều. Được thay thế bởi Luật 108/2025 từ 01/07/2026.
NĐ 68/2026
Nghị định về chính sách thuế và quản lý thuế, hiệu lực kể từ ngày ký (05/03/2026).
TT 18/2026
Thông tư quy định hồ sơ, thủ tục quản lý thuế, hiệu lực kể từ ngày ký (05/03/2026).
NĐ 123/2020
Quy định về hóa đơn, chứng từ, hiệu lực 01/07/2022. Hóa đơn điện tử, hóa đơn giấy, chứng từ khấu trừ thuế TNCN.
NĐ 70/2025
Sửa đổi, bổ sung một số điều của NĐ 123/2020 về hóa đơn, chứng từ, hiệu lực 01/06/2025.
NĐ 254/2026
Quy định chi tiết thi hành Luật Quản lý thuế 108/2025 về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử, hiệu lực 01/07/2026. Thay thế toàn bộ NĐ 123/2020 và NĐ 70/2025.
NĐ 132/2020
Quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết (chuyển giá), hiệu lực 20/12/2020. Phân tích so sánh độc lập, chi phí lãi vay, hồ sơ kê khai, báo cáo lợi nhuận liên quốc gia.
NĐ 20/2025
Sửa đổi, bổ sung một số điều của NĐ 132/2020/NĐ-CP về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết, hiệu lực 27/03/2025.
NĐ 252/2026
Quy định chi tiết thi hành Luật Quản lý thuế 108/2025: đăng ký thuế, khai thuế, ấn định thuế, hoàn thuế, khoanh/xóa nợ, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính, hiệu lực 01/07/2026.
NĐ 126/2020
Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Quản lý thuế 38/2019, hiệu lực 05/12/2020. Kê khai, ấn định thuế, hoàn thuế, quản lý thuế đối với hộ/cá nhân kinh doanh, hoạt động thương mại điện tử.
TT 80/2021
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 126/2020/NĐ-CP, hiệu lực 01/01/2022. Hồ sơ khai thuế, ấn định thuế, hoàn thuế, quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh xuyên biên giới.
NĐ 255/2026
Quy định quản lý thuế đối với giao dịch liên kết: xác định bên liên kết, phương pháp xác định giá GDLK, chi phí lãi vay ≤30% EBITDA, Hồ sơ xác định giá GDLK, Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia. Thay thế NĐ 132/2020 và NĐ 20/2025, hiệu lực 01/07/2026, áp dụng từ kỳ tính thuế TNDN 2026.
TT 90/2026
Hướng dẫn chi tiết đăng ký thuế theo Điều 10, 11 Luật Quản lý thuế 108/2025 và NĐ 252/2026: cấu trúc mã số thuế, thủ tục đăng ký lần đầu/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt/khôi phục MST cho tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân. Thay thế TT 86/2024/TT-BTC, hiệu lực 01/07/2026.
TT 21/2026
Sửa đổi Điều 59 (hồ sơ miễn/giảm tiền thuê đất), khoản 2 Điều 82 (kinh phí ủy nhiệm thu) TT 80/2021; thay thế Mẫu 02/TNDN và Mẫu 05/TNDN; bãi bỏ Điều 60 TT 80/2021. Hiệu lực 17/03/2026.
TT 86/2026
Quy định quản lý thuế đối với hàng hóa XNK: đăng ký, khai, tính thuế; hoàn thuế; kiểm tra lại; xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. Bãi bỏ một phần TT 38/2015, TT 39/2018 và TT 121/2025, hiệu lực 01/07/2026.
TT 91/2026
Quy định chi tiết khoản 4, 7 Điều 26, khoản 3, 5 Điều 27 Luật Quản lý thuế: đăng ký sử dụng, định dạng, xử lý hóa đơn/chứng từ điện tử; ký hiệu mẫu số, ký hiệu hóa đơn; cấp hóa đơn theo từng lần phát sinh. Gồm 5 Phụ lục (I–IV bắt buộc, V tham khảo), hiệu lực 01/07/2026.
TT 94/2026
Quy định đánh giá, phân loại mức độ tuân thủ pháp luật thuế và mức độ rủi ro của NNT; Phân hệ quản lý tuân thủ và rủi ro thuế hỗ trợ cơ quan thuế trong đăng ký thuế, kiểm tra hồ sơ khai thuế, hoàn thuế, quản lý nợ, cưỡng chế. Thay thế TT 31/2021/TT-BTC, hiệu lực 01/07/2026.
CV 2927/CT-CS
Công văn của Cục Thuế trả lời Thuế tỉnh Gia Lai về xác định thuế suất GTGT (0% hay không) đối với sản phẩm xuất khẩu là đá granite, đá thạch anh nhân tạo — tiêu chí phân biệt "tài nguyên, khoáng sản chưa chế biến" và "đã chế biến" (ngưỡng tỷ trọng giá trị tài nguyên + năng lượng ≥51% giá thành). Ban hành 11/05/2026.
Thuế Nhà thầu (FCT)2
Nghĩa vụ thuế nhà thầu nước ngoài
TT 80/2021
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 126/2020/NĐ-CP, hiệu lực 01/01/2022. Hồ sơ khai thuế, ấn định thuế, hoàn thuế, quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh xuyên biên giới.
TT 103/2014
Hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập tại Việt Nam, hiệu lực 01/10/2014. Thuế GTGT, TNDN đối với nhà thầu nước ngoài.
Khác3
Nghị quyết và văn bản khác
Luật 59/2020
Luật Doanh nghiệp hiện hành, hiệu lực 01/01/2021. Thành lập DN, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh, DNTN, DNNN, tổ chức lại/giải thể/phá sản.
TT 74/2026
Quy định người nộp phí/lệ phí, tổ chức thu, mức thu, chế độ thu-nộp đối với phí thẩm định an toàn phóng xạ/bức xạ/hạt nhân, lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ/hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử. Thay thế TT 287/2016 và TT 116/2021, hiệu lực 10/08/2026.
TT 96/2026
Sửa đổi TT 67/2023/TT-BTC về dự phòng nghiệp vụ, tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm theo 3 mốc thời gian, quản lý đại lý bảo hiểm cá nhân, doanh thu/chi phí doanh nghiệp bảo hiểm. Hiệu lực 02/07/2026 (riêng khoản 2 Điều 16, 17: từ 01/01/2027).
HKD, CNKD4
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
TT 152/2025
Chế độ kế toán cho hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh, hiệu lực 01/01/2026. Thay thế TT88/2021.
NĐ 68/2026
Nghị định về chính sách thuế và quản lý thuế, hiệu lực kể từ ngày ký (05/03/2026).
TT 18/2026
Thông tư quy định hồ sơ, thủ tục quản lý thuế, hiệu lực kể từ ngày ký (05/03/2026).
TT 90/2026
Hướng dẫn chi tiết đăng ký thuế theo Điều 10, 11 Luật Quản lý thuế 108/2025 và NĐ 252/2026: cấu trúc mã số thuế, thủ tục đăng ký lần đầu/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt/khôi phục MST cho tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân. Thay thế TT 86/2024/TT-BTC, hiệu lực 01/07/2026.
Nhân sự - Lao động3
Hợp đồng lao động, tiền lương, điều kiện lao động
BLLD 45/2019
Bộ Luật Lao động 2019, hiệu lực 01/01/2021. 220 điều, 17 chương: hợp đồng lao động, tiền lương, thời giờ làm việc, ATVSLD, GQTCLĐ.
NĐ 145/2020
Nghị định hướng dẫn thi hành BLLD 45/2019 về điều kiện lao động và quan hệ lao động, hiệu lực 01/02/2021.
NĐ 293/2025
Quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động, hiệu lực 01/01/2026.
Bảo hiểm - Công đoàn8
Bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp và công đoàn
Luật 74/2025
Luật Việc làm (mới), hiệu lực 01/01/2026. Chính sách hỗ trợ việc làm, BHTN, đăng ký lao động, thị trường lao động.
Luật 41/2024
Luật BHXH (mới), hiệu lực 01/07/2025. 141 điều, 11 chương: BHXH bắt buộc, BHXH tự nguyện, BHTN, chế độ hưu trí, tử tuất.
Luật 25/2008
Luật Bảo hiểm y tế, hiệu lực 01/07/2009. Đối tượng tham gia, mức đóng, quyền lợi BHYT, tổ chức khám chữa bệnh.
QĐ 595/BHXH
Ban hành Quy trình thu BHXH, BHYT, BHTN, TNLĐ-BNN, hiệu lực 01/05/2017. 54 điều, 8 chương: đăng ký tham gia, đóng, truy thu, hoàn trả.
QĐ 505/BHXH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy trình thu BHXH, BHYT, BHTN ban hành theo QĐ 595/2017, hiệu lực 27/03/2020.
Luật 50/2024
Luật Công đoàn, hiệu lực 01/07/2025. 37 điều, 6 chương: tổ chức, quyền, nghĩa vụ, tài chính công đoàn.
NĐ 105/2026
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Công đoàn về tài chính công đoàn, hiệu lực 16/05/2026.
NĐ 191/2013
Quy định chi tiết về tài chính công đoàn, hiệu lực 10/01/2014. Được thay thế bởi NĐ 105/2026 từ 16/05/2026.