📋 Tổng quan Luật Thuế TNDN 67/2025/QH15
Luật Thuế Thu nhập Doanh nghiệp mới nhất — 4 chương, 20 điều. Hiệu lực từ 01/10/2025, áp dụng từ kỳ tính thuế năm 2025.
20
Điều khoản
4 chương, ban hành 14/6/2025
20%
Thuế suất tiêu chuẩn
DT > 50 tỷ đồng/năm
15%
DN nhỏ (≤ 3 tỷ DT)
Chính sách mới cho SME
10%
Thuế suất ưu đãi cao nhất
21 nhóm ngành ưu đãi
5
Năm chuyển lỗ
Tối đa, tính liên tục
🆕 Điểm mới nổi bật
- Thuế suất 15% (DT ≤ 3 tỷ) và 17% (DT 3–50 tỷ) — lần đầu luật hóa ưu đãi SME
- Nền tảng TMĐT, nền tảng số = cơ sở thường trú — tăng khả năng đánh thuế DN nước ngoài
- Tín chỉ các-bon, trái phiếu xanh lần đầu xuất hiện trong Luật TNDN
- Chi phí giảm phát thải, net zero được tính vào chi phí được trừ
- Ưu đãi 10% cho chip bán dẫn và trung tâm dữ liệu AI
- DN nhỏ/vừa thành lập từ hộ kinh doanh: miễn thuế 2 năm
- Ghi nhận IIR (thuế tối thiểu toàn cầu Pillar 2) — thuế bổ sung được trừ vào TNDN tại VN
- Ưu đãi 10% cho nhà ở xã hội, báo chí, xuất bản
🏗️ Cấu trúc Luật
- Chương I (Đ.1–5): Phạm vi, người nộp thuế, thu nhập chịu/miễn thuế, kỳ tính thuế
- Chương II (Đ.6–11): Căn cứ tính thuế, doanh thu, chi phí, thuế suất, phương pháp tính
- Chương III (Đ.12–18): Ưu đãi thuế suất, miễn/giảm thuế, chuyển lỗ, Quỹ KHCN
- Chương IV (Đ.19–20): Hiệu lực, điều khoản chuyển tiếp
Thay thế toàn bộ Luật TNDN số 14/2008/QH12 và 5 lần sửa đổi bổ sung (2013, 2014, 2020, 2022, 2023).
Lưu ý hiệu lực: Luật có hiệu lực từ 01/10/2025 nhưng áp dụng từ kỳ tính thuế năm 2025 — tức là toàn bộ năm tài chính 2025 sẽ áp dụng Luật này.
📅 Hiệu lực & Lịch sử Điều 19–20
Thời điểm áp dụng và các mốc quan trọng của Luật TNDN.
📌 Các mốc quan trọng
14/06/2025
Quốc hội thông qua
Kỳ họp thứ 9, QH Khóa XV — Chủ tịch QH Trần Thanh Mẫn ký
01/10/2025
Luật có hiệu lực thi hành
Luật TNDN 14/2008/QH12 và các sửa đổi chính thức hết hiệu lực
Kỳ thuế 2025
Áp dụng từ kỳ tính thuế 2025
Toàn bộ năm tài chính 2025 tính theo Luật mới (bao gồm cả trước 01/10)
2025 trở đi
Điều khoản chuyển tiếp
DN được chọn ưu đãi cũ hoặc mới có lợi hơn; DN chưa được ưu đãi được áp dụng ưu đãi mới
🔄 Điều khoản chuyển tiếp (Điều 20)
Trường hợp 1: DN đang hưởng ưu đãi cũ mà luật mới bổ sung ưu đãi tốt hơn → được tự chọn hưởng ưu đãi cũ hoặc mới cho thời gian còn lại.
Trường hợp 2: DN trước đây không được ưu đãi theo luật cũ nhưng nay thuộc diện ưu đãi theo Luật này → áp dụng ưu đãi mới kể từ kỳ tính thuế năm 2025.
Điều ước quốc tế: Nếu OECD/Liên hợp quốc có hướng dẫn thuận lợi hơn về quyền đánh thuế cho Việt Nam → Chính phủ quy định cụ thể để thực hiện.
👥 Người Nộp Thuế Điều 2
Tổ chức có hoạt động SXKD hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế.
Các loại người nộp thuế
| Loại | Mô tả | Phạm vi thu nhập chịu thuế |
|---|---|---|
| DN Việt Nam | Thành lập theo pháp luật Việt Nam | Thu nhập tại Việt Nam và ngoài Việt Nam |
| DN nước ngoài có CSTT | Có cơ sở thường trú tại Việt Nam | Thu nhập tại VN và ngoài VN liên quan đến CSTT; thu nhập tại VN không liên quan CSTT |
| DN nước ngoài không CSTT | Không có cơ sở thường trú, kể cả TMĐT, nền tảng số | Thu nhập phát sinh tại Việt Nam |
| Hợp tác xã | HTX, Liên hiệp HTX theo Luật Hợp tác xã | Thu nhập chịu thuế tại Việt Nam |
| Đơn vị sự nghiệp | Thành lập theo pháp luật Việt Nam | Thu nhập từ hoạt động SXKD (ngoài dịch vụ sự nghiệp công được miễn) |
| Tổ chức khác | Có hoạt động SXKD có thu nhập | Thu nhập chịu thuế |
🏢 Cơ sở thường trú (CSTT) của DN nước ngoài
- Chi nhánh, văn phòng điều hành, nhà máy, công xưởng, phương tiện vận tải, mỏ, địa điểm khai thác tài nguyên
- Địa điểm xây dựng, công trình xây dựng, lắp đặt, lắp ráp
- Cơ sở cung cấp dịch vụ (kể cả dịch vụ tư vấn qua người làm công)
- Đại lý cho doanh nghiệp nước ngoài
- Đại diện có thẩm quyền ký hợp đồng; đại diện thường xuyên giao hàng/cung ứng dịch vụ
- 🆕 Nền tảng TMĐT, nền tảng số mà qua đó DN nước ngoài cung cấp hàng hóa, dịch vụ tại VN
🔗 Hướng dẫn / Liên kết liên quan
NĐ 320/2025 — Điều 2: Người nộp thuế (chi tiết) →
TT 152/2025 — Điều 1: Kế toán hộ kinh doanh →
TT 58/2026 — Điều 2: Đối tượng DN siêu nhỏ →
💰 Thu Nhập Chịu Thuế Điều 3
Thu nhập từ hoạt động SXKD và các thu nhập khác.
Công thức:
Thu nhập chịu thuế = Doanh thu − Chi phí được trừ + Thu nhập khác
Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế − Thu nhập miễn thuế − Lỗ kết chuyển
Thu nhập chịu thuế = Doanh thu − Chi phí được trừ + Thu nhập khác
Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế − Thu nhập miễn thuế − Lỗ kết chuyển
Các loại thu nhập khác chịu thuế
| Loại thu nhập | Chi tiết | Nhóm |
|---|---|---|
| Chuyển nhượng vốn, quyền góp vốn, chứng khoán | Bao gồm cả chuyển nhượng quyền góp vốn | Vốn/CK |
| Chuyển nhượng bất động sản | Trừ BĐS của DN kinh doanh BĐS (đã tính vào DT) | BĐS |
| Chuyển nhượng dự án đầu tư, quyền thăm dò/khai thác khoáng sản | Phải xác định riêng, không bù trừ lãi/lỗ với SXKD | Vốn/CK |
| Chuyển nhượng, cho thuê, thanh lý tài sản (trừ BĐS) | Bao gồm giấy tờ có giá | Khác |
| Quyền sử dụng/sở hữu tài sản, SHTT, chuyển giao công nghệ | Phí bản quyền, license... | Khác |
| Lãi tiền gửi, lãi cho vay, bán ngoại tệ | Trừ thu nhập tín dụng của tổ chức tín dụng | Khác |
| Khoản trích trước không dùng, nợ khó đòi đã xóa nay thu được, nợ không xác định chủ nợ | Thu nhập bị bỏ sót năm trước nay phát hiện | Khác |
| Tiền phạt, bồi thường vi phạm hợp đồng | Chênh lệch phần thu về | Khác |
| Khoản tài trợ, tặng cho bằng tiền/hiện vật | Không thuộc diện miễn thuế (Điều 4) | Khác |
| Chênh lệch đánh giá lại tài sản để góp vốn, tái cơ cấu DN | Sáp nhập, hợp nhất, chia tách, chuyển đổi | Vốn/CK |
| Thu nhập từ hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) | Khác | |
| Thu nhập từ SXKD ở nước ngoài | Được trừ thuế đã nộp ở nước ngoài (không vượt thuế VN) | Khác |
IIR (Pillar 2): DN phải nộp thuế TNDN bổ sung về IIR theo quy định pháp luật thì thuế bổ sung được trừ vào thuế TNDN phải nộp tại VN.
🎁 Thu Nhập Được Miễn Thuế Điều 4
14 loại thu nhập được miễn thuế TNDN theo Luật mới.
Danh sách thu nhập miễn thuế
| # | Loại thu nhập miễn thuế | Điều kiện | Nhóm |
|---|---|---|---|
| 1 | Đánh bắt hải sản; SXKD nông/lâm/thủy sản ở địa bàn ĐBKK; HTX nông nghiệp sản xuất muối | Tại địa bàn đặc biệt khó khăn | Nông nghiệp |
| 2 | HTX nông/lâm/ngư/diêm nghiệp | Tại địa bàn khó khăn hoặc ĐBKK | Nông nghiệp |
| 3 | Dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp | Nông nghiệp | |
| 4 | Hợp đồng NCKH, phát triển CN, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số; sản phẩm từ CN mới; sản xuất thử nghiệm | Tối đa 3 năm | KHCN/Xanh |
| 5 | DN có ≥30% lao động là người khuyết tật / cai nghiện / HIV | Tổng lao động BQ ≥ 20 người; không gồm tài chính, BĐS | Xã hội |
| 6 | Giáo dục nghề nghiệp cho người dân tộc thiểu số, khuyết tật, trẻ em HCĐB, tệ nạn xã hội | Xã hội | |
| 7 | Thu nhập được chia từ góp vốn, mua cổ phần, liên doanh với DN trong nước đã nộp thuế | Tránh đánh thuế hai lần | Xã hội |
| 8 | Tài trợ cho giáo dục, văn hóa, từ thiện, NCKH, chuyển đổi số; hỗ trợ từ NSNN và Quỹ hỗ trợ đầu tư; bồi thường Nhà nước | Phải sử dụng đúng mục đích; nếu sai mục đích bị truy thu | Xã hội |
| 9 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản để cổ phần hóa, sắp xếp lại DN nhà nước 100% vốn | Nhà nước | |
| 10 | Chuyển nhượng chứng chỉ giảm phát thải, tín chỉ các-bon lần đầu; lãi trái phiếu xanh; chuyển nhượng TPXANH lần đầu | 🆕 Mới hoàn toàn | KHCN/Xanh |
| 11 | Thu nhập từ nhiệm vụ Nhà nước giao: VDB (tín dụng đầu tư, xuất khẩu), NHCSXH (cho vay người nghèo), VAMC, quỹ tài chính NN | Nhà nước | |
| 12 | Thu nhập không chia của cơ sở xã hội hóa (giáo dục, y tế...) dùng để đầu tư phát triển; quỹ chung không chia của HTX | Đáp ứng tỷ lệ tối thiểu do Chính phủ quy định | Xã hội |
| 13 | Chuyển giao công nghệ ưu tiên cho địa bàn ĐBKK | KHCN/Xanh | |
| 14 | ĐVSNCL từ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công cơ bản/thiết yếu; dịch vụ Nhà nước chưa tính đủ chi phí; dịch vụ tại địa bàn ĐBKK | Nhà nước |
🔗 Hướng dẫn / Liên kết liên quan
NĐ 320/2025 — Điều 4: Thu nhập được miễn thuế →
📊 Thuế Suất Điều 10
Hệ thống thuế suất phân tầng — từ 10% đến 50% tùy đối tượng và lĩnh vực.
15%
DN Nhỏ
Doanh thu ≤ 3 tỷ đồng/năm
Dựa trên DT năm trước liền kề
Dựa trên DT năm trước liền kề
17%
DN Vừa–Nhỏ
Doanh thu > 3 tỷ đến ≤ 50 tỷ đồng/năm
Dựa trên DT năm trước liền kề
Dựa trên DT năm trước liền kề
20%
Tiêu chuẩn
Doanh thu > 50 tỷ đồng/năm
Mức thuế suất phổ thông
Mức thuế suất phổ thông
25–50%
Dầu khí
Tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí
TTgCP quyết định từng hợp đồng
TTgCP quyết định từng hợp đồng
50%
Tài nguyên quý hiếm
Bạch kim, vàng, bạc, đá quý, đất hiếm...
40% nếu ≥70% diện tích tại ĐBKK
40% nếu ≥70% diện tích tại ĐBKK
Lưu ý quan trọng: Thuế suất 15% và 17% dựa trên doanh thu kỳ tính thuế TRƯỚC liền kề, không phải kỳ hiện tại. Không áp dụng cho công ty con hoặc DN có quan hệ liên kết với DN không đáp ứng điều kiện.
Trường hợp không áp dụng thuế suất 15%/17%
| Loại thu nhập/hoạt động bị loại trừ |
|---|
| Chuyển nhượng vốn, quyền góp vốn; chuyển nhượng bất động sản; chuyển nhượng dự án đầu tư (trừ khoáng sản); hoạt động ở nước ngoài |
| Tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm; khai thác khoáng sản |
| Game online; hàng hóa/dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ ô tô, máy bay, trực thăng, tàu lượn, du thuyền, lọc hóa dầu) |
| Công ty con hoặc có quan hệ liên kết với DN không đáp ứng điều kiện SME |
📝 Chi Phí Được Trừ Điều 9
Điều kiện để chi phí được khấu trừ khi xác định thu nhập chịu thuế.
3 điều kiện đồng thời để chi phí được trừ:
(1) Thực tế phát sinh liên quan đến SXKD | (2) Có đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ | (3) Thanh toán không dùng tiền mặt (trừ trường hợp đặc thù)
(1) Thực tế phát sinh liên quan đến SXKD | (2) Có đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ | (3) Thanh toán không dùng tiền mặt (trừ trường hợp đặc thù)
✅ Chi phí đặc thù được trừ (không cần thanh toán chuyển khoản)
- Nhiệm vụ quốc phòng-an ninh, dân quân tự vệ
- Hỗ trợ tổ chức đảng, tổ chức chính trị-xã hội trong DN
- Đào tạo nghề nghiệp cho người lao động
- Phòng, chống HIV/AIDS nơi làm việc
- Tài trợ giáo dục, y tế, văn hóa, thiên tai, dịch bệnh, nhà tình nghĩa, nhà chính sách
- Tài trợ NCKH, PTCN, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số
- Chi cho hoạt động NCKH, PTCN, đổi mới sáng tạo, CĐS
- Tổn thất thiên tai, dịch bệnh, bất khả kháng không được bồi thường
- 🆕 Chi phí giảm phát thải khí nhà kính, trung hòa các-bon, net zero
- Chi hỗ trợ xây dựng công trình công cộng phục vụ SXKD
- Chi cho người biệt phái quản lý tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
❌ Chi phí KHÔNG được trừ
- Tiền phạt vi phạm hành chính
- Chi được bù đắp bằng nguồn kinh phí khác
- Chi vượt mức: lãi vay liên kết, phúc lợi LĐ, bảo hiểm hưu trí bổ sung, phí quản lý phân bổ từ nước ngoài
- Trích lập dự phòng sai/vượt mức
- Khấu hao TSCĐ sai/vượt quy định
- Lương chủ DNTN, chủ TNHH 1 thành viên; thù lao sáng lập viên không điều hành
- Lương không thực chi hoặc thiếu hóa đơn, chứng từ
- Lãi vay tương ứng phần vốn điều lệ còn thiếu
- Thuế GTGT đầu vào đã khấu trừ; thuế TNDN; tiền chậm nộp
- Chi đầu tư XDCB giai đoạn đầu tư; chi tăng/giảm vốn chủ sở hữu
- Tài trợ không thuộc danh mục được trừ
🔢 Phương Pháp Tính Thuế Điều 11
Hai phương pháp chính: kê khai và tỷ lệ % trên doanh thu.
📌 Phương pháp 1: Kê khai (phổ thông)
Thuế TNDN = Thu nhập tính thuế × Thuế suất
Áp dụng cho đại đa số doanh nghiệp có đủ sổ sách kế toán để xác định doanh thu và chi phí.
📌 Phương pháp 2: Tỷ lệ % trên doanh thu
Do Chính phủ quy định, áp dụng cho:
- DN nước ngoài không có CSTT / không có CSTT tại VN
- DN doanh thu ≤ 3 tỷ xác định được DT nhưng không xác định được chi phí
- HTX, ĐVSNCL, tổ chức khác hạch toán được DT nhưng không xác định được chi phí
Kỳ tính thuế (Điều 5): Theo năm dương lịch hoặc năm tài chính do DN lựa chọn. Nếu chọn năm tài chính khác năm dương lịch phải thông báo với cơ quan thuế quản lý trực tiếp trước khi thực hiện.
🔗 Hướng dẫn / Liên kết liên quan
NĐ 320/2025 — Điều 12: Phương pháp tính thuế →
TT 20/2026 — Điều 5: Thời điểm xác định doanh thu →
TT 58/2026 — Điều 5: DN siêu nhỏ nộp thuế % doanh thu →
TT 58/2026 — Điều 6: phương pháp ghi sổ →
TT 152/2025 — Điều 4: HKD ghi doanh thu →
TT 152/2025 — Điều 6: HKD nộp thuế % doanh thu →
🏭 Ngành Nghề & Địa Bàn Ưu Đãi Điều 12
21 nhóm ngành nghề và 3 loại địa bàn được hưởng ưu đãi thuế TNDN.
Nguyên tắc: Nhiều mức ưu đãi → DN tự chọn mức có lợi nhất. Luật này là luật chung — trừ Luật Thủ đô và nghị quyết đặc thù của Quốc hội.
Ngành nghề ưu đãi (21 nhóm)
| Điểm | Ngành nghề | Thuế suất ưu đãi | Nhóm |
|---|---|---|---|
| a | Ứng dụng CNC, đầu tư mạo hiểm CNC, ươm tạo CNC, xây dựng cơ sở ươm tạo DN CNC | 10% / 15 năm | Công nghệ |
| b | Phần mềm, an toàn thông tin mạng, công nghệ số trọng điểm, chip bán dẫn, thiết bị điện tử, trung tâm dữ liệu AI | 10% / 15 năm | Công nghệ |
| c | Công nghiệp hỗ trợ cho CNC, dệt-may, da-giày, điện tử, ô tô, cơ khí (chưa SX được hoặc đạt chuẩn EU) | 10% / 15 năm | Công nghệ |
| d | Năng lượng tái tạo, năng lượng sạch, năng lượng từ chất thải; bảo vệ môi trường; vật liệu composit; quốc phòng-an ninh | 10% / 15 năm | Hạ tầng |
| đ | Nhà máy nước/điện, cầu, đường, sân bay, cảng biển/sông, đường sắt, nhà ga và hạ tầng đặc biệt quan trọng khác | 10% / 15 năm | Hạ tầng |
| e | DN công nghệ cao, DN nông nghiệp ứng dụng CNC, DN khoa học và công nghệ | 10% / 15 năm | Công nghệ |
| g | Dự án sản xuất vốn ≥ 12.000 tỷ đồng, giải ngân trong 5 năm, công nghệ đạt chuẩn Bộ KHCN | 10% / 15 năm | Sản xuất |
| h | Dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư (Điều 20 Luật Đầu tư) | 10% / 15 năm TTgCP quyết định | Sản xuất |
| i | Trồng/bảo vệ rừng; giống cây trồng/vật nuôi; bảo quản nông sản sau thu hoạch; khai thác và tinh chế muối | 10% | Nông nghiệp |
| k | Nuôi trồng lâm sản | 10% (tại địa bàn KK) | Nông nghiệp |
| l | Sản phẩm cây trồng, rừng trồng, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, chế biến nông/thủy sản | 10% (địa bàn KK) / 15% (ngoài ưu đãi) | Nông nghiệp |
| m | Thép cao cấp; tiết kiệm năng lượng; máy móc nông-lâm-ngư-diêm; thiết bị tưới tiêu; thức ăn chăn nuôi | 17% / 10 năm | Sản xuất |
| n | Sản xuất, lắp ráp ô tô; sản phẩm công nghệ số khác | 17% / 10 năm | Sản xuất |
| o | Cơ sở ươm tạo DNNVV; khu làm việc chung hỗ trợ DNNVV khởi nghiệp sáng tạo | 17% / 10 năm | Xã hội |
| p | Quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô, ngân hàng hợp tác xã | 17% | Xã hội |
| q | HTX, Liên hiệp HTX nông-lâm-ngư-diêm nghiệp | 10% | Nông nghiệp |
| r | Xã hội hóa: giáo dục-đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp | 10% | Xã hội |
| s | Xây dựng nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua (theo Luật Nhà ở) | 10% | Xã hội |
| t | Xuất bản (theo Luật Xuất bản) | 10% | Xã hội |
| u | Báo chí (kể cả quảng cáo trên báo) theo Luật Báo chí | 10% | Xã hội |
🗺️ Địa bàn ưu đãi (do Chính phủ quy định)
🔴 Đặc biệt khó khăn (ĐBKK)
Thuế suất ưu đãi cao nhất, thời gian miễn/giảm thuế dài nhất
🟡 Khó khăn (KK)
Mức ưu đãi trung bình, kết hợp với ngành nghề
🟢 Khu kinh tế đặc biệt
Khu KT, khu CNC, khu NN CNC, khu công nghệ số tập trung
💎 Thuế Suất Ưu Đãi Điều 13
Chi tiết thuế suất ưu đãi và thời gian áp dụng cho từng trường hợp.
Bảng thuế suất ưu đãi tổng hợp
| Thuế suất | Thời gian | Đối tượng áp dụng |
|---|---|---|
| 10% | 15 năm | Nhóm a,b,c,d,đ (CNC, năng lượng tái tạo, hạ tầng...); DN CNC/NN CNC/KHCN (nhóm e); Dự án ≥12.000 tỷ (g); Dự án đặc biệt khuyến khích (h); Địa bàn ĐBKK; Khu CNC, khu NN CNC, khu công nghệ số; Khu KT tại ĐBKK/KK |
| 10% | Không giới hạn | Nhóm i,r,s,t (trồng rừng, XHH, nhà ở XH, xuất bản); HTX nông-lâm-ngư-diêm (q); Báo chí (u); Nhóm k,l tại địa bàn KK |
| 15% | Không giới hạn | Nhóm l (cây trồng, chăn nuôi, chế biến nông/thủy sản) không thuộc địa bàn ưu đãi |
| 17% | 10 năm | Nhóm m,n,o (thép CCP, ô tô, cơ sở ươm tạo DNNVV); Địa bàn KK; Khu KT không thuộc ĐBKK/KK |
| 17% | Không giới hạn | Nhóm p: Quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô, ngân hàng HTX |
↗
Kéo dài thêm tối đa 15 năm (TTgCP quyết định)⌄
- Dự án nhóm a,b,d,đ (CNC, năng lượng, hạ tầng) có vốn ≥ 6.000 tỷ đồng, ảnh hưởng lớn kinh tế-xã hội
- Dự án nhóm g đạt: DT > 20.000 tỷ/năm sau 5 năm; hoặc > 6.000 lao động thường xuyên; hoặc thuộc hạ tầng kinh tế-kỹ thuật trọng điểm (nhà máy điện, lọc hóa dầu...)
Dự án nhóm h (đặc biệt khuyến khích): TTgCP có thể giảm thuế suất không quá 50% mức quy định và kéo dài tối đa 1,5 lần thời gian ưu đãi.
Thời điểm tính thuế suất ưu đãi: Từ năm đầu tiên có doanh thu từ dự án đầu tư mới. Nếu được cấp Giấy chứng nhận sau thời điểm phát sinh DT thì tính từ năm được cấp Giấy CN.
🎯 Miễn Thuế & Giảm Thuế Điều 14–15
Thời gian miễn thuế và giảm 50% thuế TNDN theo từng trường hợp.
Bảng miễn/giảm thuế theo đối tượng
| Đối tượng | Miễn thuế (tối đa) | Giảm 50% (tối đa) |
|---|---|---|
| Dự án hưởng thuế suất 10%/15 năm (khoản 1 Điều 13); XHH tại ĐBKK/KK | 4 năm | 9 năm tiếp |
| Dự án XHH không thuộc địa bàn ĐBKK/KK | 4 năm | 5 năm tiếp |
| Dự án hưởng thuế suất 17%/10 năm (khoản 4 Điều 13) | 2 năm | 4 năm tiếp |
| Dự án đặc biệt khuyến khích (nhóm h) | Tối đa 1,5× quy định | Tối đa 1,5× quy định |
📅
Thời gian miễn/giảm thuế bắt đầu từ khi nào?⌄
- Tính từ năm đầu tiên có thu nhập chịu thuế từ dự án
- Nếu 3 năm đầu không có thu nhập chịu thuế: tính từ năm thứ 4 kể từ khi có doanh thu
- Nếu được cấp Giấy CN sau khi phát sinh thu nhập: tính từ năm được cấp Giấy CN
🔄
Ưu đãi đầu tư mở rộng⌄
- Dự án đang hưởng ưu đãi: Thu nhập tăng thêm hưởng ưu đãi theo dự án cũ cho thời gian còn lại, không cần hạch toán riêng
- Dự án đã hết ưu đãi: Thu nhập tăng thêm được miễn/giảm thuế (không được ưu đãi thuế suất), phải hạch toán riêng
- Không áp dụng với đầu tư mở rộng do sáp nhập, mua lại
Tiêu chí đầu tư mở rộng (đáp ứng 1 trong 3): Nguyên giá TSCĐ tăng thêm ≥ mức tối thiểu Chính phủ quy định; hoặc Tỷ trọng TSCĐ tăng ≥ 20%; hoặc Công suất thiết kế tăng ≥ 20%.
Miễn/giảm thuế khác (Điều 15)
| Đối tượng | Ưu đãi |
|---|---|
| DN sản xuất/xây dựng/vận tải sử dụng nhiều lao động nữ | Giảm thuế = số chi thêm cho lao động nữ |
| DN sử dụng nhiều lao động là người dân tộc thiểu số | Giảm thuế = số chi thêm cho lao động DTTS |
| DN chuyển giao CN ưu tiên cho địa bàn KK; ĐVSNCL tại địa bàn KK | Giảm 50% thuế TNDN trên thu nhập từ chuyển giao CN / dịch vụ sự nghiệp |
| DN nhỏ/vừa nhỏ thành lập mới từ hộ kinh doanh | Miễn thuế 2 năm liên tục kể từ khi có thu nhập chịu thuế |
| Tổ chức KHCN công lập, cơ sở GD đại học công lập không vì lợi nhuận | Miễn thuế theo quy định Chính phủ |
📉 Chuyển Lỗ Điều 16
Quy định về chuyển lỗ sang năm sau khi xác định thu nhập chịu thuế.
5 năm
Tối đa chuyển lỗ
Tính liên tục từ năm tiếp theo
Liên tục
Không được gián đoạn
Qua mỗi năm không trừ được là mất
📋 Quy tắc chuyển lỗ chung
- Lỗ được chuyển sang năm sau, trừ vào thu nhập chịu thuế
- Thời gian tối đa: 5 năm liên tục kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ
- Hết 5 năm mà chưa bù hết → phần lỗ còn lại không được chuyển tiếp
⛏️ Quy tắc đặc biệt cho khoáng sản
- Lỗ từ chuyển nhượng dự án/quyền thăm dò/khai thác khoáng sản chỉ được trừ vào thu nhập của chính hoạt động đó
- Không được bù trừ với thu nhập từ SXKD thông thường
- Thời gian chuyển lỗ vẫn tối đa 5 năm liên tục
Lưu ý: Lỗ phát sinh từ hoạt động SXKD thông thường không được bù trừ vào thu nhập từ chuyển nhượng BĐS, chuyển nhượng dự án đầu tư đang được hưởng ưu đãi thuế. Mỗi luồng thu nhập có quy tắc bù trừ riêng.
🔗 Hướng dẫn / Liên kết liên quan
NĐ 320/2025 — Điều 7: Xác định lỗ và chuyển lỗ →
🔬 Quỹ Phát Triển KHCN Điều 17
Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ — công cụ ưu đãi thuế gắn với đầu tư R&D.
20%
Tối đa trích lập/năm
Tính trên thu nhập tính thuế
5 năm
Thời hạn sử dụng
Phải dùng ≥ 70% trong 5 năm
70%
Tỷ lệ sử dụng tối thiểu
Nếu không đủ bị thu hồi + tính lãi
📌 Hậu quả khi không sử dụng đúng
- Sử dụng không hết 70%: Nộp lại thuế TNDN + lãi suất trái phiếu kho bạc 5 năm × 2 năm
- Sử dụng sai mục đích: Nộp lại thuế TNDN + tiền chậm nộp (từ khi trích đến khi thu hồi)
- Double deduction: Chi từ Quỹ không được tính vào chi phí được trừ lần thứ hai
🔄 Khi DN tái cơ cấu
- Sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi → DN mới kế thừa và chịu trách nhiệm về Quỹ
- Quỹ được sử dụng theo quy định của pháp luật về KHCN và đổi mới sáng tạo
Trích Quỹ là cơ chế hoãn thuế kết hợp với đầu tư R&D — được trừ khỏi thu nhập tính thuế ngay nhưng phải thực chi trong 5 năm.
🔗 Hướng dẫn / Liên kết liên quan
NĐ 320/2025 — Điều 22: Trích lập Quỹ KHCN →
TT 20/2026 — Điều 9: Nghĩa vụ thuế TSCĐ từ Quỹ KHCN →
🔄 Điều Khoản Chuyển Tiếp Điều 20
Các quy định áp dụng cho doanh nghiệp đang hoạt động khi Luật có hiệu lực.
Trường hợp 1 — Đang hưởng ưu đãi cũ: Nếu Luật mới bổ sung ưu đãi tốt hơn và DN đáp ứng điều kiện → DN được tự chọn áp dụng ưu đãi cũ (tại thời điểm cấp phép/Giấy CNĐT) hoặc ưu đãi mới cho thời gian còn lại.
Trường hợp 2 — Chưa được ưu đãi cũ: Nếu không thuộc diện ưu đãi theo luật cũ nhưng nay thuộc diện ưu đãi theo Luật này → áp dụng ưu đãi mới cho thời gian còn lại kể từ kỳ tính thuế năm 2025.
Điều 18 – Điều kiện áp dụng ưu đãi: DN phải thực hiện chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ và nộp thuế theo phương pháp kê khai. Không đáp ứng điều kiện → bị truy thu thuế và xử phạt.
❌ Không áp dụng ưu đãi đối với các hoạt động sau
- Chuyển nhượng vốn, BĐS, dự án đầu tư (trừ dự án khoáng sản và nhà ở XH), hoạt động ở nước ngoài
- Tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm; khai thác khoáng sản
- Game online; hàng hóa/dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ ô tô, máy bay, trực thăng, tàu lượn, du thuyền, lọc hóa dầu)
- Công ty con / DN có quan hệ liên kết với DN không đủ điều kiện SME (đối với 15%/17%)
🔗 Hướng dẫn / Liên kết liên quan
Thay thế Luật Thuế TNDN 14/2008/QH12 và các lần sửa đổi (chưa nạp vào hệ thống)